The Signs as Plants in your Secret Garden
The Signs as Plants in your Secret Garden!
Các Dấu hiệu là Cây cối trong Khu vườn bí mật của bạn!
1 - Bạch Dương: Aries Sun - Jade - Ngọc bích (danh pháp khoa học: Crassula ovata)
Aries Moon - Nettle - stinging nettle - cây tầm ma
Aries Rising - Yucca Tree - Cây cọ Yucca còn được gọi là cây Joshua
Aries Venus - Wild Rose - hoa hồng dại
- Cổng 17: Quan Điểm (Bạch Dương)
- Cổng 21: Thợ Săn (Bạch Dương)
- Cổng 51: Cú Sốc (Bạch Dương)
- Cổng 42: Tăng Trưởng (Bạch Dương)
- Cổng 3: Sắp Xếp (Bạch Dương/ Kim Ngưu)
*** TINH DẦU Quýt - MANDARIN
Tinh dầu Oải hương - Lavender
Aries & Peppermint
2 - Kim Ngưu :Taurus Sun - Calathea - cây đuôi công
Taurus Moon - Marshmallow Root - Cây Thục Quỳ (Althaea officinalis)
Taurus Rising - Peach tree - cây Đào
Taurus Venus - Lily - hoa huệ tây; hoa loa kèn
·
3: Cổng Sắp Xếp (The
Gate of Ordering/ Innovation),
·
27: Cổng của sự Quan Tâm (Gate of Caring)
·
24: Cổng Hợp Lý Hóa (The Gate of Rationalizing).
·
2: Cổng của Hiểu biết
cao hơn (The Gate of Higher Knowledge).
·
23: Cổng Đồng hóa (Gate of Assimilation).
·
8: Cổng của sự Đóng
Góp:
*** tinh dầu Hoa nhài - JASMINE ESSENTIAL OIL
tinh dầu Chanh - Lemon essential oil,
Vetiver
Taurus and Lavender
3 - Song tử: Gemini Sun - Pothos - Trầu bà
Gemini Moon - Lavender - Hoa Oải Hương
Gemini Rising - Birch Tree - Bạch dương
Gemini Venus - Snapdragon - hoa mõm sói (có tên khoa học Antirrhinum)
- 20: Cổng của Hiện Tại: Marjoram essential oil
- 16: Cổng của Kỹ năng (The Gate of Skills): Wild Orange
- 35: Cổng của sự Thay đổi . Doug Fir essential oil
- 45: Cổng của người Thu thập: Frankincense oil
- 12: Cổng của sự Thận trọng , hay Lãng Mạn: Ylang Ylang essential oil.
- 15: Cổng của Sự Cực Đoan (Gate of Extremes)
*** Tinh dầu Neroli, loại hoa có mật ong với một chút cam quýt.
tinh dầu May Chang - May Chang essential oil.
Ylang Ylang
Gemini and Sandalwood
4 - Cự giải: Cancer Sun - Hostas - Hoa huệ, trầu bà hosta
Cancer Moon - Mugwort - Ngải cứu (Artemisia Vulgaris)
Cancer Rising - Weeping Willow - cây liễu
Cancer Venus - Hydrangea - Cẩm tú cầu
·
15: Cổng của Sự Cực Đoan
·
52: Cổng của sự Tĩnh lặng
·
39: Cổng của sự Khiêu khích
·
53: Cổng của sự Khởi đầu
·
62: Cổng của Chi Tiết nhỏ:
- 56: Cổng của sự Khuyến Khích
*** tinh dầu Trầm hương - Frankincense essential oil,
Tinh dầu phong lữ - Geranium
bạch đàn radiata - Eucalyptus Radiata
Cancer- chamomile, lavender, juniper, cedarwood, cedarwood, coriander.
Cancer and Chamomile
5 - Sư tử: Leo Sun - Bird of paradise - Thiên điểu hay hoa chim thiên đường
Leo Moon - Turmeric - củ nghệ
Leo Rising - Palm Tree - Cây cọ; cây loại cau dừa.
Leo Venus - Sun flower - hoa hướng dương
·
56: Cổng của sự Khuyến Khích :
·
31: Cổng Dẫn đầu:
·
33: Cổng Riêng tư, cá nhân:
·
7: Cổng Vai trò của
Bản thân
·
4: Công Thức Hóa
·
29: Cổng của Nói Có (Kiên trì)
*** tinh dầu Cam - Orange essential oil
tinh dầu Clary Sage
Vỏ quế - Cinnamon Bark
Leo- rosemary, cardamom, tangerine, ginger, jasmine, rose.
6 - Xử nữ: Virgo Sun - Bonsai
Virgo Moon - Rosemary - cây Hương thảo
Virgo Rising - Guava - cây ổi
Virgo Venus - Chamomile - Cúc La Mã (Matricaria chamomilla)
·
59: Cổng của Tình dục
·
40: Cổng của Sự Cô Đơn: Basil
·
64: Cổng của sự Hỗn Độn:
·
47: Nhận thức/ Tư Duy
·
6: Cổng của Cảm Xúc Chạm
·
46: Cổng Xác định Bản thân
*** TINH DẦU GỖ Đàn Hương - Sandalwood Essential Oils
Tinh dầu cam - Orange essential oil
hoắc hương - Patchouli
Virgo- lavender, vetiver, lemon, frankincense, cedarwood.
Virgo and Rosemary
7 - Thiên Bình: Libra Sun - Peace Lily - Lan ý
Libra Moon - Comfrey - Liên Mộc, HOA CHUÔNG (Symphytum officinale)
Libra Rising - Juniper - Cây bách xù (tên khoa học là Juniperus chinensis L)
Libra Venus - White Rose - Hoa hồng trắng
·
46: Cổng Xác định Bản thân (Gate of The Determination of the
Self)
·
18: Cổng của Sự Sửa Chữa (The Gate of Correction).
·
48: Cổng của Chiều sâu (The Gate of Depth)
·
57: Cổng của Trực Giác (Gate of Inuitive Insight)
·
32: Cổng của sự Liên Tục (The Gate of Continuity)
·
50: Cổng của Trách Nhiệm và Giá Trị (The Gate Of Responsibility/
Value)
Tinh dầu trầm hương - Frankincense essential oil
tinh dầu chanh - lemon essential oil
tinh dầu cây trà -Tea Tree
Libra- geranium, black pepper, orange, frankincense, pine.
Libra and Juniper Berry
8 - Bò Cạp: Scorpio Sun - Lotus - Hoa Sen
Scorpio Moon - Chasteberry - cây trinh nữ Châu Âu
Scorpio Rising - Eucalyptus - Bạch đàn, Khuynh diệp
Scorpio Venus - Venus fly trap - cây bẫy kẹp, cây bẫy ruồi, cây ăn thịt (tên khoa học là Dionaea muscipula).
·
50: Cổng của Trách Nhiệm và Giá Trị (The Gate Of
Responsibility/ Value)
·
28: Cổng Người chơi Trò chơi (Gate of the Game Player).
·
44: Cổng Cảnh báo (The Gate of Alertness)
·
1: Cổng Thể hiện Bản
thân:
·
43: Cổng của cái Nhìn sâu sắc (The Gate of Insight),
14: Cổng của Kỹ năng mạnh mẽ (Gate of Power Skills)
*** tinh dầu Gừng - Ginger essential oil
Tinh dầu Hoa hồng rose essential oil
Tinh dầu trầm hương - Frankincense essential oil
Scorpio- patchouli, jasmine, cinnamon leaf, grapefruit, vetiver.
Scorpio and Clary Sage
9 - Nhân Mã: Saggitarius Sun - Sansevieria - Snake Plant – Cây lưỡi hổ
Saggitarius Moon - Sage - Cây xô thơm
Saggitarius Rising - Bohdi - Cây Bồ đề
Saggitarius Venus - Ice Plant - cây giọt băng
·
34: Cổng của Sức Mạnh (The Gate of Power).
·
9: Cổng Năng lượng
cho chi tiết (The Gate of Energy for Detail).
·
5: Cổng của Nhịp Điệu
cố định (Gate of Fixed Rhythm).
·
26: Cổng của người Vị Kỷ (The Gate of the Egoist).
·
11: Cổng của những Ý Tưởng (Gate of Ideas)
·
10: Cổng của Hành vi của Bản thân (Behavior of the Self)
*** Tinh dầu Thông - PINE ESSENTIAL OIL
**Tinh dầu Gừng - Ginger essential oil
Tinh dầu Cam đỏ - Blood Orange
Sagittarius- black pepper, tea tree, clary sage, sandalwood, mandarin.
Sagittarius and Melaleuca
10 - Ma Kết: Capricorn Sun - Bamboo - cây tre
Capricorn Moon - Thyme - Cỏ xạ hương (Thyme hay Common thyme, Garden thyme, danh pháp hai phần: Thymus vulgaris)
Capricorn Rising - Quaking Aspen - Cây dương lá rung
Capricorn Venus - Red Rose - hoa hồng đỏ
·
10: Cổng của Hành vi của Bản thân
·
58: Cổng Niềm vui Cuộc sống
·
38: Cổng của Chiến Binh
·
54: Cổng của Tham vọng
·
61: Cổng Bí Ẩn
·
60: Cổng Chấp Nhận
*** TINH DẦU QUẾ CASSIA CINNAMON ESSENTIAL OIL
tinh dầu hương thảo - Rosemary essential oil
tinh dầu thông - Pine
Capricorn- vetiver, lemon, pine, grapefruit, sandalwood.
Capricorn and Myrrh
11 - Bảo Bình: Aquarius Sun - Lithops - Cây sen mông thạch lan còn có tên gọi khác là cây thạch lan lithops
Aquarius Moon - Witch Hazel - Cây phỉ
Aquarius Rising - Oak - cây sồi
Aquarius Venus - Corpse Flower - Cây hoa xác thối
·
60: Cổng Chấp Nhận (Gate of Acceptance).
·
41: Cổng của sự Thu hẹp (Gate of Contraction)
·
19: Cổng Mong Muốn (The Gate of Wanting),
·
13: Cổng của Người lắng nghe (The Gate of Listener)
·
49: Cổng của những Nguyên Tắc (The Gate of Principles)
30: Cổng của Cảm xúc (The Gate of Feelings)
*** TINH DẦU YLANG YLANG
Tinh dầu bạc hà - Peppermint essential oil
gỗ tuyết tùng - Cedarwood
Aquarius and Grapefruit,
12 - Pisces Sun - Rex Begonia - Thu hải đường lá lông (danh pháp: Begonia rex)
Pisces Moon - Peyote - xương rồng nhỏ, không gai chứa những alkaloid tác động thần kinh
Pisces Rising - Bald Cypress - Cây Bách Hói (Bald cypress, Taxodium distichum)
Pisces Venus - Bleeding Heart - hoa huyết tâm, hoa Linh Lan
·
55: Cổng của Tinh Thần (The Gate of Spirit)
·
37: Cổng của Tình Thân (The Gate of Friendship)
·
63: Cổng của sự Nghi ngờ (The Gate of Doubt)
·
22: Cổng năng lượng Mở rộng (Gate of Openness),
·
36: Cổng của sự Khủng Hoảng (The Gate of Crisis).
·
25: Cổng của Tâm hồn bản thể (The Gate of the Spirit of the
Self)
*** Tinh dầu hoa hồng - Rose Essential Oil
tinh dầu cây trà -Tea Tree
Chanh xanh - lime
Pisces- lavender, lemon, cedarwood, elemi, frankincense, bergamot.
Pisces and Clove
Nhận xét
Đăng nhận xét