The Signs as Plants in your Secret Garden

 The Signs as Plants in your Secret Garden!

Các Dấu hiệu là Cây cối trong Khu vườn bí mật của bạn!

🌿🚪🌿🗝✨
Sun = Houseplant Mặt trời = Cây nhà
Moon = Medicinal Mặt trăng = Dược liệu
Rising = Tree Dấu tăng = Cây
Venus = Flower Sao Kim = Hoa
Y’all know I had to jump on this meme trend 🤩 These were so fun to make!!

1 - Bạch Dương: Aries Sun - Jade -  Ngọc bích (danh pháp khoa học: Crassula ovata)

Aries Moon -  Nettle -  stinging nettle - cây tầm ma

Aries Rising  - Yucca Tree - Cây cọ Yucca còn được gọi  cây Joshua

Aries  Venus - Wild Rose - hoa hồng dại

  •     Cổng 17: Quan Điểm (Bạch Dương)
  •     Cổng 21: Thợ Săn (Bạch Dương)
  •     Cổng 51: Cú Sốc (Bạch Dương)
  •     Cổng 42: Tăng Trưởng (Bạch Dương)
  •     Cổng 3: Sắp Xếp (Bạch Dương/ Kim Ngưu)

*** TINH DẦU Quýt  - MANDARIN

Tinh dầu Oải hương - Lavender

Aries & Peppermint

Aries- sweet orange, peppermint, black pepper, frankincense, ginger.


2 - Kim Ngưu :Taurus Sun - Calathea - cây đuôi công

Taurus Moon - Marshmallow Root - Cây Thục Quỳ  (Althaea officinalis)

Taurus Rising  - Peach tree - cây Đào

Taurus Venus -  Lily - hoa huệ tây; hoa loa kèn

·          3: Cổng Sắp Xếp (The Gate of Ordering/ Innovation),

·        27: Cổng của sự Quan Tâm (Gate of Caring)

·        24: Cổng Hợp Lý Hóa (The Gate of Rationalizing).

·          2: Cổng của Hiểu biết cao hơn (The Gate of Higher Knowledge).

·        23: Cổng Đồng hóa (Gate of Assimilation).

·          8: Cổng của sự Đóng Góp:  Tangerine essential oil.

*** tinh dầu Hoa nhài - JASMINE ESSENTIAL OIL

tinh dầu Chanh -  Lemon essential oil,

Vetiver

Taurus- eucalyptus, ylang ylang, cypress, lemon, patchouli.

Taurus and Lavender


3 - Song tử: Gemini Sun - Pothos - Trầu bà

Gemini Moon - Lavender - Hoa Oải Hương

Gemini Rising  - Birch Tree - Bạch dương

Gemini Venus - Snapdragon - hoa mõm sói  (có tên khoa học Antirrhinum)

  •         20: Cổng của Hiện Tại: Marjoram essential oil
  •         16: Cổng của Kỹ năng (The Gate of Skills): Wild Orange
  •         35: Cổng của sự Thay đổi . Doug Fir essential oil
  •         45: Cổng của người Thu thập: Frankincense oil
  •         12: Cổng của sự Thận trọng , hay Lãng Mạn:  Ylang Ylang essential oil.
  •         15: Cổng của Sự Cực Đoan (Gate of Extremes) 

*** Tinh dầu Neroli, loại hoa có mật ong với một chút cam quýt.

tinh dầu May Chang - May Chang essential oil.

Ylang Ylang

Gemini- bergamot, rosemary, neroli, basil.

Gemini and Sandalwood


4 - Cự giải: Cancer Sun - Hostas - Hoa huệ, trầu bà hosta

Cancer Moon - Mugwort - Ngải cứu (Artemisia Vulgaris)

Cancer Rising  - Weeping Willow - cây liễu

Cancer Venus - Hydrangea - Cẩm tú cầu

·        15: Cổng của Sự Cực Đoan 

·        52: Cổng của sự Tĩnh lặng 

·        39: Cổng của sự Khiêu khích 

·        53: Cổng của sự Khởi đầu 

·        62: Cổng của Chi Tiết nhỏ: Lavender

  • 56: Cổng của sự Khuyến Khích 

*** tinh dầu Trầm hương - Frankincense essential oil,

   Tinh dầu phong lữ - Geranium

bạch đàn radiata - Eucalyptus Radiata

Cancer- chamomile, lavender, juniper, cedarwood, cedarwood, coriander.

Cancer and Chamomile


5 - Sư tử: Leo Sun - Bird of paradise -  Thiên điểu hay hoa chim thiên đường

Leo Moon - Turmeric - củ nghệ

Leo Rising  - Palm Tree - Cây cọ; cây loại cau dừa.

Leo Venus - Sun flower - hoa hướng dương

·        56: Cổng của sự Khuyến Khích : Spearmint essential oils

·        31: Cổng Dẫn đầu: Cypress essential oil

·        33: Cổng Riêng tư, cá nhân: Siberian Fir essential oil.

·          7: Cổng Vai trò của Bản thân 

·          4: Công Thức Hóa 

·        29: Cổng của Nói Có (Kiên trì) 

*** tinh dầu Cam - Orange essential oil

tinh dầu Clary Sage

Vỏ quế -  Cinnamon Bark

Leo- rosemary, cardamom, tangerine, ginger, jasmine, rose.


6 - Xử nữ: Virgo Sun - Bonsai

Virgo Moon - Rosemary - cây Hương thảo

Virgo Rising  - Guava - cây ổi

Virgo Venus - Chamomile - Cúc La Mã (Matricaria chamomilla)

·        59: Cổng của Tình dục 

·        40: Cổng của Sự Cô Đơn: Basil

·        64: Cổng của sự Hỗn Độn: Lemon essential oil

·        47: Nhận thức/ Tư Duy 

·        6: Cổng của Cảm Xúc Chạm 

·        46: Cổng Xác định Bản thân 

*** TINH DẦU GỖ Đàn Hương - Sandalwood Essential Oils

Tinh dầu cam - Orange essential oil 

hoắc hương - Patchouli

Virgo- lavender, vetiver, lemon, frankincense, cedarwood. 

Virgo and Rosemary


7 - Thiên Bình: Libra Sun - Peace Lily - Lan ý

Libra Moon - Comfrey - Liên Mộc, HOA CHUÔNG (Symphytum officinale)

Libra Rising  - Juniper - Cây bách xù (tên khoa học là Juniperus chinensis L)

Libra Venus - White Rose - Hoa hồng trắng

·        46: Cổng Xác định Bản thân (Gate of The Determination of the Self)

·        18: Cổng của Sự Sửa Chữa (The Gate of Correction).

·        48: Cổng của Chiều sâu (The Gate of Depth)

·        57: Cổng của Trực Giác (Gate of Inuitive Insight)

·        32: Cổng của sự Liên Tục (The Gate of Continuity)

·        50: Cổng của Trách Nhiệm và Giá Trị (The Gate Of Responsibility/ Value) 

Tinh dầu trầm hương - Frankincense essential oil

tinh dầu chanh -  lemon essential oil 

tinh dầu  cây trà  -Tea Tree

Libra- geranium, black pepper, orange, frankincense, pine. 

Libra and Juniper Berry


8 - Bò Cạp: Scorpio Sun - Lotus - Hoa Sen

 Scorpio Moon - Chasteberry - cây trinh nữ Châu Âu

 Scorpio Rising  - Eucalyptus - Bạch đàn, Khuynh diệp

 Scorpio Venus - Venus fly trap - cây bẫy kẹp, cây bẫy ruồi, cây ăn thịt (tên khoa học là Dionaea muscipula).

·        50: Cổng của Trách Nhiệm và Giá Trị (The Gate Of Responsibility/ Value)

·        28: Cổng Người chơi Trò chơi (Gate of the Game Player).

·        44: Cổng Cảnh báo (The Gate of Alertness)

·          1: Cổng Thể hiện Bản thân: Bergamot

·        43: Cổng của cái Nhìn sâu sắc (The Gate of Insight),

14: Cổng của Kỹ năng mạnh mẽ (Gate of Power Skills) 

*** tinh dầu Gừng - Ginger essential oil 

Tinh dầu Hoa hồng  rose essential oil 

Tinh dầu trầm hương - Frankincense essential oil

Scorpio- patchouli, jasmine, cinnamon leaf, grapefruit, vetiver. 

Scorpio and Clary Sage


9 - Nhân Mã: Saggitarius Sun - Sansevieria - Snake Plant – Cây lưỡi hổ

Saggitarius Moon - Sage - Cây xô thơm

Saggitarius Rising  - Bohdi - Cây Bồ đề

Saggitarius Venus - Ice Plant - cây giọt băng

·        34: Cổng của Sức Mạnh (The Gate of Power).

·          9: Cổng Năng lượng cho chi tiết (The Gate of Energy for Detail).

·          5: Cổng của Nhịp Điệu cố định (Gate of Fixed Rhythm).

·        26: Cổng của người Vị Kỷ (The Gate of the Egoist).

·        11: Cổng của những Ý Tưởng (Gate of Ideas)

·        10: Cổng của Hành vi của Bản thân (Behavior of the Self) 

*** Tinh dầu Thông - PINE ESSENTIAL OIL

**Tinh dầu Gừng - Ginger essential oil 

Tinh dầu  Cam đỏ - Blood Orange 

Sagittarius- black pepper, tea tree, clary sage, sandalwood, mandarin. 

Sagittarius and Melaleuca


10 - Ma Kết: Capricorn Sun - Bamboo - cây tre

Capricorn Moon - Thyme - Cỏ xạ hương (Thyme hay Common thyme, Garden thyme, danh pháp hai phần: Thymus vulgaris) 

Capricorn Rising  - Quaking Aspen - Cây dương lá rung

Capricorn Venus - Red Rose - hoa hồng đỏ

·        10: Cổng của Hành vi của Bản thân 

·        58: Cổng Niềm vui Cuộc sống 

·        38: Cổng của Chiến Binh 

·        54: Cổng của Tham vọng

·        61: Cổng Bí Ẩn

·        60: Cổng Chấp Nhận 

*** TINH DẦU QUẾ CASSIA CINNAMON ESSENTIAL OIL 

tinh dầu hương thảo - Rosemary essential oil

tinh dầu thông - Pine

Capricorn- vetiver, lemon, pine, grapefruit, sandalwood. 

Capricorn and Myrrh


11 - Bảo Bình: Aquarius Sun - Lithops - Cây sen mông thạch lan còn có tên gọi khác  cây thạch lan lithops

Aquarius  Moon - Witch Hazel - Cây phỉ 

Aquarius  Rising  - Oak - cây sồi

Aquarius Venus - Corpse Flower - Cây hoa xác thối 

·        60: Cổng Chấp Nhận (Gate of Acceptance).

·        41: Cổng của sự Thu hẹp (Gate of Contraction)

·        19: Cổng Mong Muốn (The Gate of Wanting),

·        13: Cổng của Người lắng nghe (The Gate of Listener)

·        49: Cổng của những Nguyên Tắc (The Gate of Principles)

30: Cổng của Cảm xúc (The Gate of Feelings)

*** TINH DẦU YLANG YLANG

Tinh dầu bạc hà - Peppermint essential oil 

gỗ tuyết tùng - Cedarwood

Aquarius- Neroli, ylang ylang, coriander, peppermint, cypress.

Aquarius and Grapefruit, 



12 - Pisces Sun - Rex Begonia - Thu hải đường lá lông (danh pháp: Begonia rex) 

Pisces Moon - Peyote - xương rồng nhỏ, không gai chứa những alkaloid tác động thần kinh

Pisces Rising  - Bald Cypress - Cây Bách Hói (Bald cypress, Taxodium distichum)

Pisces Venus - Bleeding Heart - hoa huyết tâm, hoa Linh Lan

·        55: Cổng của Tinh Thần (The Gate of Spirit)

·        37: Cổng của Tình Thân (The Gate of Friendship)

·        63: Cổng của sự Nghi ngờ (The Gate of Doubt)

·        22: Cổng năng lượng Mở rộng (Gate of Openness),

·        36: Cổng của sự Khủng Hoảng (The Gate of Crisis).

·        25: Cổng của Tâm hồn bản thể (The Gate of the Spirit of the Self)

*** Tinh dầu hoa hồng - Rose Essential Oil

tinh dầu  cây trà  -Tea Tree

Chanh xanh - lime

Pisces- lavender, lemon, cedarwood, elemi, frankincense, bergamot. 

Pisces and Clove


Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Hào phóng hay keo kiệt cũng do gen của con người

Ba chữ C: Trau dồi Kết nối, Giao tiếp và Hợp tác - Cổng 59

Ứng dụng năng lượng Quẻ Dịch